Khi chọn tầng, nếu Ngũ hành của tầng có vai trò tương sinh tương trợ đối với Ngũ hành trong Địa chi của người sử dụng thì là cát, khắc với Ngũ hành Địa chi của gia chủ là hung. Nếu Ngũ hành Địa chi của gia chủ khắc với Ngũ hành của tầng là bình thường.
Chọn tầng theo phong thủy theo ngũ hành
- Tầng 1 – 6 – 11 – 16 – 21 – 26 – 31 – 36 thuộc Thủy,
- Tầng 2 – 7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37 thuộc Hỏa,
- Tầng 3 – 8 – 13 – 18 – 23 – 28 – 33 – 38 thuộc Mộc,
- Tầng 4 – 9 – 14- 19 – 24 – 29 – 34 thuộc Kim,
- Tầng 5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35 thuộc Thổ.
Người sinh năm Tý (cầm tinh con chuột), Ngũ hành
thuộc Thủy, hợp Kim (tầng 4 – 9 – 14 – 19 – 24 – 29 – 34), Thủy (tầng 1 –
6 – 11 – 16 – 21 – 26 – 31 – 36), bình thường Hỏa (tầng 2 – 7 – 12 –
17 – 22 – 27 – 32 – 37).
Người sinh năm Sửu (cầm tinh con trâu), Ngũ hành
thuộc Thổ, Hợp Hỏa (tầng 2 – 7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37), Thổ (tầng
5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35), bình thường Thủy (tầng 1 – 6 – 11 –
16 – 21 – 26 – 31 – 36).
Người sinh năm Dần (cầm tinh con hổ), Ngũ hành thuộc
Mộc, hợp Thủy (tầng 1 – 6 – 11 – 16 – 21 – 26 – 31 – 36), Mộc (tầng 3 –
8 – 13 – 18 – 23 – 28 – 33 – 38), bình thường Thổ (tầng 5 – 10 – 15 –
20 – 25 – 30 – 35).
Người sinh năm Mão (cầm tinh con mèo), Ngũ hành
thuộc Mộc, hợp Thủy (tầng 1 – 6 – 11 – 16 – 21 – 26 – 31 – 36), Mộc
(tầng 3 – 8 – 13 – 18 – 23 – 28 – 33 – 38), bình thường Thổ (tầng 5 – 10
– 15 – 20 – 25 – 30 – 35).
Người sinh năm Thìn (cầm tinh con rồng), Ngũ hành
thuộc Thổ, Hợp Hỏa (tầng 2 – 7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37), Thổ (tầng
5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35), bình thường Thủy (tầng 1 – 6 – 11 –
16 – 21 – 26 – 31 – 36).
Người sinh năm Tỵ (cầm tinh con rắn), Ngũ hành thuộc
Hỏa, hợp Mộc (tầng 3 – 8 – 13 – 18 – 23 – 28 – 33 – 38), Hỏa (tầng 2 –
7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37), bình thường Kim (tầng 4 – 9 – 14 –
19 – 24 – 29 – 34).
Người sinh năm Ngọ (cầm tinh con ngựa), Ngũ hành
thuộc Hỏa, hợp Mộc (tầng 3 – 8 – 13 – 18 – 23 – 28 – 33 – 38), Hỏa (tầng
2 – 7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37), bình thường Kim (tầng 4 – 9 – 14
– 19 – 24 – 29 – 34).
Người sinh năm Mùi (cầm tinh con dê), Ngũ hành thuộc
Thổ, hợp Hỏa (tầng 2 – 7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37), Thổ (tầng 5 –
10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35), bình thường Thủy (tầng 1 – 6 – 11 – 16 –
21 – 26 – 31 – 36).
Người sinh năm Thân (cầm tinh con khỉ), Ngũ hành
thuộc Kim, hợp Thổ (tầng 5 -10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35), Kim (tầng 4 – 9
– 14 – 19 – 24 – 29 – 34), bình thường Mộc (tầng 3 – 8 – 13 – 18 – 23 –
28 – 33 – 38).
Người sinh năm Dậu (cầm tinh con gà), Ngũ hành thuộc
Kim, hợp Thổ (tầng 5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35), Kim (tầng 4 – 9 –
14 – 19 – 24 – 29 – 34), bình thường Mộc (tầng 3 – 8 – 13 – 18 – 23 –
28 – 33 – 38).
Người sinh năm Tuất (cầm tinh con chó), Ngũ hành
thuộc Thổ, hợp Hỏa (tầng 2 – 7 – 12 – 17 – 22 – 27 – 32 – 37), Thổ (tầng
5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35), bình thường Thủy (tầng 1 – 6– 11 –
16 – 21 – 26 – 31 – 36).
Người sinh năm Hợi (cầm tinh con lợn), Ngũ hành
thuộc Thủy, hợp Kim (tầng 4 – 9 – 14 – 19 – 24 – 29 – 34), Thủy (tầng 1 –
6 – 11 – 16 – 21 – 26 – 31 – 36), bình thường Hỏa (tầng 2 – 7 – 12 –
17 – 22 – 27 – 32 – 37).

Chuyên Viên Tư Vấn